tầm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng cách, phạm vi hiệu lực của một hoạt động, khả năng: Chỉ giới hạn một hành động, sự vật có thể đạt tới hoặc tác động.
    • Mức độ, cỡ, tầm cỡ: Chỉ quy mô, độ lớn hoặc mức độ quan trọng của sự vật, sự việc, thườngmức tương đối cao hoặc được coi chuẩn mực.
  2. Danh từ (ít dùng hơn):

    • Ca làm việc, thời gian làm việc quy định trong ngày: Chỉ một khoảng thời gian làm việc cụ thể tại công sở, nhà máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phạm vi, khoảng cách):

    • Quả bóng bay quá cao, ngoài tầm với của đứa trẻ.
    • Kính viễn vọng mở rộng tầm quan sát của các nhà thiên văn.
  • Danh từ (nghĩa mức độ, tầm cỡ):

    • Đây một vấn đề tầm ảnh hưởng lớn đến toàn xã hội.
    • Ông ấy một nhà lãnh đạo tầm nhìn chiến lược.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm nhìn": khả năng nhìn thấy, dự đoán hoặc lập kế hoạch cho tương lai.
    • Một doanh nhân thành công cần tầm nhìn xa.
  • "Tầm quan trọng": mức độ cần thiết, ảnh hưởng của một sự việc.
    • Hội nghị này tầm quan trọng đặc biệt đối với ngành công nghiệp.
  • "Ngang tầm": cùng mức độ, đạt đến trình độ, quy mô tương đương.
    • Công trình nghiên cứu này đã đạt tầm quốc tế.
Biến thể từ gần giống
  • Tầm cỡ (danh từ): quy mô, mức độ lớn.
    • Một dự án tầm cỡ khu vực.
  • Tầm vóc (danh từ): dáng vẻ, kích thước cơ thể; (nghĩa bóng) tầm ảnh hưởng, tầm quan trọng.
    • Một nhân vật tầm vóc trong lịch sử.
  • Tầm thường (tính từ): bình thường, không đặc biệt, không xuất sắc.
    • Một cuộc sống tầm thường.
Từ đồng nghĩa
  • Phạm vi: khoảng không gian, lĩnh vực sự vật, hoạt động hiệu lực.
  • Mức độ: chừng mực, trình độ cao thấp của sự vật, hiện tượng.
  • Quy mô: độ lớn, phạm vi của sự vật, công việc.
Các cụm từ liên quan
  • Tầm tay với: trong khả năng có thể đạt được, chạm tới.
    • Hãy đặt mục tiêu trong tầm tay với của mình.
  • Vượt tầm kiểm soát: vượt ra ngoài khả năng kiểm soát, quản lý.
    • Đám cháy đã vượt tầm kiểm soát của lực lượng tại chỗ.
Thành ngữ liên quan
  • "Tầm ngắm" (nghĩa gốc: đường ngắm của súng; nghĩa bóng: mục tiêu, đối tượng hướng đến).
    • Kẻ gian đã lọt vào tầm ngắm của cảnh sát.
  1. 1 d. 1 Khoảng cách giới hạn phạm vi hiệu lực của một hoạt động nào đó. Cao quá tầm tay, với không tới. Tầm nhìn xa*. 2 Độ, cỡ, thườngmức coi chuẩn hoặc mức tương đối cao. Cao như thếvừa tầm. Tầm quan trọng của vấn đề. Một tác phẩm ngang tầm thời đại.
  2. 2 d. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy. Nghỉ giữa tầm. Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca). Thông tầm*. Tan tầm*.
  3. 3 (). x. tìm.