tầm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khoảng cách, phạm vi có hiệu lực của một hoạt động, khả năng: Chỉ giới hạn mà một hành động, sự vật có thể đạt tới hoặc tác động.
- Mức độ, cỡ, tầm cỡ: Chỉ quy mô, độ lớn hoặc mức độ quan trọng của sự vật, sự việc, thường ở mức tương đối cao hoặc được coi là chuẩn mực.
Danh từ (ít dùng hơn):
- Ca làm việc, thời gian làm việc quy định trong ngày: Chỉ một khoảng thời gian làm việc cụ thể tại công sở, nhà máy.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa phạm vi, khoảng cách):
- Quả bóng bay quá cao, ngoài tầm với của đứa trẻ.
- Kính viễn vọng mở rộng tầm quan sát của các nhà thiên văn.
Danh từ (nghĩa mức độ, tầm cỡ):
- Đây là một vấn đề có tầm ảnh hưởng lớn đến toàn xã hội.
- Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn chiến lược.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tầm nhìn": khả năng nhìn thấy, dự đoán hoặc lập kế hoạch cho tương lai.
- Một doanh nhân thành công cần có tầm nhìn xa.
- "Tầm quan trọng": mức độ cần thiết, ảnh hưởng của một sự việc.
- Hội nghị này có tầm quan trọng đặc biệt đối với ngành công nghiệp.
- "Ngang tầm": có cùng mức độ, đạt đến trình độ, quy mô tương đương.
- Công trình nghiên cứu này đã đạt tầm quốc tế.
Biến thể và từ gần giống
- Tầm cỡ (danh từ): quy mô, mức độ lớn.
- Một dự án có tầm cỡ khu vực.
- Tầm vóc (danh từ): dáng vẻ, kích thước cơ thể; (nghĩa bóng) tầm ảnh hưởng, tầm quan trọng.
- Một nhân vật có tầm vóc trong lịch sử.
- Tầm thường (tính từ): bình thường, không có gì đặc biệt, không xuất sắc.
- Một cuộc sống tầm thường.
Từ đồng nghĩa
- Phạm vi: khoảng không gian, lĩnh vực mà sự vật, hoạt động có hiệu lực.
- Mức độ: chừng mực, trình độ cao thấp của sự vật, hiện tượng.
- Quy mô: độ lớn, phạm vi của sự vật, công việc.
Các cụm từ liên quan
- Tầm tay với: trong khả năng có thể đạt được, chạm tới.
- Hãy đặt mục tiêu trong tầm tay với của mình.
- Vượt tầm kiểm soát: vượt ra ngoài khả năng kiểm soát, quản lý.
- Đám cháy đã vượt tầm kiểm soát của lực lượng tại chỗ.
Thành ngữ liên quan
- "Tầm ngắm" (nghĩa gốc: đường ngắm của súng; nghĩa bóng: mục tiêu, đối tượng hướng đến).
- Kẻ gian đã lọt vào tầm ngắm của cảnh sát.
- 1 d. 1 Khoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó. Cao quá tầm tay, với không tới. Tầm nhìn xa*. 2 Độ, cỡ, thường ở mức coi là chuẩn hoặc mức tương đối cao. Cao như thế là vừa tầm. Tầm quan trọng của vấn đề. Một tác phẩm ngang tầm thời đại.
- 2 d. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy. Nghỉ giữa tầm. Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca). Thông tầm*. Tan tầm*.
- 3 (cũ). x. tìm.