tầm

  1. 1 d. 1 Khoảng cách giới hạn phạm vi hiệu lực của một hoạt động nào đó. Cao quá tầm tay, với không tới. Tầm nhìn xa*. 2 Độ, cỡ, thườngmức coi chuẩn hoặc mức tương đối cao. Cao như thếvừa tầm. Tầm quan trọng của vấn đề. Một tác phẩm ngang tầm thời đại.
  2. 2 d. Thời gian làm việc hằng ngày theo quy định, ở công sở, nhà máy. Nghỉ giữa tầm. Kíp công nhân đổi tầm (đổi ca). Thông tầm*. Tan tầm*.
  3. 3 (). x. tìm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống