tằm

Học thuật
Thân thiện
tằm

Con tằm đang ăn lá dâu trên một chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sâu của một loài bướm, ăn dâu, nhả ra : Một loại ấu trùng thuộc họ tằm, thức ăn chủ yếu cây dâu tằm, khả năng nhả để kén trước khi hóa thành bướm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nuôi một nong tằm đang ăn rỗi. (Nhà nuôi một nong tằm đang ăn .)
    • Con tằm nhả vàng óng ánh. (Con tằm nhả ra sợi màu vàng óng ánh.)
    • Mùa này mùa tằm chín, sắp lên làm kén. (Vào mùa này, tằm đã phát triển đầy đủ sắp leo lên để nhả làm kén.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tằm ăn rỗi": Chỉ giai đoạn tằm đang ăn dâu để lớn lên.

    • Đàn tằm đang ăn rỗi nên phải cho ăn đều đặn. (Đàn tằm đang trong giai đoạn ăn để phát triển nên phải cho ăn đều đặn.)
  • "Tằm chín": Chỉ giai đoạn tằm đã phát triển đầy đủ, ngừng ăn chuẩn bị nhả .

    • Tằm chín màu hơi trong bắt đầu tìm chỗ làm kén. (Tằm đã phát triển hoàn toàn màu hơi trong bắt đầu tìm nơi để nhả tạo kén.)
Biến thể từ liên quan
  • Con tằm: Cách gọi thông thường, chỉ cá thể ấu trùng.
  • Nghề tằm tang: Chỉ nghề trồng dâu, nuôi tằm, ươm , dệt lụa truyền thống.
    • Nghề tằm tang từng một nghề thủ công quan trọng. (Nghề trồng dâu nuôi tằm từng một nghề thủ công quan trọng.)
  • tằm: Sợi do con tằm nhả ra.
    • Vải lụa được dệt từ tằm rất mịn bóng. (Vải lụa được dệt từ sợi do tằm nhả ra rất mịn bóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sâu tằm: Cách gọi nhấn mạnh đây một loài sâu.
  • Ngài tằm (khi đã thành bướm): Tên gọi cho con trưởng thành (bướm) của con tằm.
Thành ngữ liên quan
  • "Con tằm đến thác vẫn còn vương ": Thành ngữ von về lòng thủy chung, sự tận tụy đến hơi thở cuối cùng, giống như con tằm đến khi chết đi vẫn còn nhả .
    • Tấm lòng của như con tằm đến thác vẫn còn vương , lo lắng cho con cháu. (Tấm lòng của rất thủy chung tận tụy, lo lắng cho con cháu đến tận cuối đời.)
tằm

Con tằm đang ăn lá dâu trên một chiếc lá xanh.

  1. d. Sâu của một loài bướm, ăn dâu, nhả ra .