tễ

  1. d. Thuốc đông ydạng những viên tròn, nhỏ. Thuốc tễ. Uống một tễ thuốc (kng.; một liều thuốc tễ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tễ"

tễ
Một người đàn ông uống một tễ thuốc đông y.