tếch

Học thuật
Thân thiện
tếch

Anh ấy dùng gỗ tếch để đóng một chiếc bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây gỗ lớn: Cây tếch cây thân gỗ to, hoa màu trắng, gỗ cứng, bền màu vàng ngả nâu, thường được dùng trong xây dựng đóng đồ đạc.
    • Miếng thịt đỏtai : Phần thịt mềm, màu đỏ mọchai bên đầu con gà trống, còn gọi là tích.
    • Phần đuôi thuyền: Phần sau (đuôi) của con thuyền.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Bỏ đi, chuồn đi một cách nhanh chóng: Hành động rời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã, thường do chán nản hoặc không muốnlại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc bàn này được làm từ gỗ tếch, rất chắc chắn.
    • Con gà trống này cái tếch (tích) rất to đỏ.
    • Con thuyền bị nặng bồng nhẹ tếch, rất dễ lật.
  • Động từ:

    • Thấy buổi tiệc chán quá, tếch đi từ lúc nào không ai hay.
    • Anh ta chỉ hứa suông, chưa làm được việc đã tếch mất rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng bồng nhẹ tếch" (thành ngữ): Dùng để chỉ trạng thái thuyền bè bị mất cân bằng, đầu nặng đuôi nhẹ, dễ bị lật. Nghĩa rộng hơn, có thể ám chỉ một tình thế hoặc công việc mất cân đối, thiếu ổn định.
    • Công ty mới thành lập đã nặng bồng nhẹ tếch, toàn bộ giám đốc còn nhân viên thì ít.
Biến thể từ gần giống
  • Tích (danh từ): Cách gọi khác của "tếch" với nghĩa là miếng thịttai .
  • Teck (danh từ): Tên gọi quốc tế của cây tếch, bắt nguồn từ tiếng Anh/French.
  • Chuồn (động từ, khẩu ngữ): Từ đồng nghĩa với "tếch" khi dùng với nghĩa bỏ đi nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa cây gỗ: cây giá tỵ (tên gọi khác).
  • Với nghĩa miếng thịt tai : tích, mồng tích.
  • Với nghĩa bỏ đi: chuồn, biến, lẻn, cút, trốn.
Thành ngữ liên quan
  • Nặng bồng nhẹ tếch: Như đã giải thíchmục trên, thành ngữ duy nhất chứa từ "tếch" với nghĩa là phần đuôi thuyền.
tếch

Anh ấy dùng gỗ tếch để đóng một chiếc bàn.

  1. 1 (F. teck) dt. Cây to, cành mặt dưới của lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn bền: gỗ tếch.
  2. 2 dt. Miếng thịt đỏhai bên tai con : mào tếch.
  3. 3 dt. Phần dưới cái thuyền: nặng bồng nhẹ tếch (tng.).
  4. 4 đgt., khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán: chẳng thích thì tếch ngay mới làm được mấy hôm đã tếch rồi.