tủi

Học thuật
Thân thiện
tủi

Một cô bé tủi thân khi bị bạn chê tranh vẽ của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy buồn , xót xa hoàn cảnh của bản thân: "Tủi" diễn tả nỗi buồn xuất phát từ sự thương thân, cảm thấy mình kém may mắn, thiệt thòi hoặc gặp phải điều đáng tiếc.
    • Cảm thấy bị xúc phạm, tổn thương lòng tự trọng: "Tủi" còn có nghĩacảm thấy buồn hổ thẹn bị người khác làm nhục, chê bai hoặc coi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe câu chuyện của , ai nấy đều cảm thấy tủi thân. (Khi nghe câu chuyện của , mọi người đều cảm thấy xót xa, thương cảm cho hoàn cảnh của .)
    • tủi lắm khi bị bạn chê cười trước đám đông. ( cảm thấy rất tổn thương xấu hổ khi bị bạn chê cười trước mặt nhiều người.)
    • "Giận duyên tủi phận bời bời" (Truyện Kiều). (Vừa giận duyên phận, vừa buồn tủi số phận của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tủi thân": Cảm thấy buồn thương xót cho chính bản thân mình.

    • ấy sống một mình nơi đất khách, nhiều đêm nghĩ lại tủi thân. ( ấy sống cô đơnnơi xa lạ, nhiều đêm nghĩ lại cảm thấy xót xa cho bản thân.)
  • "Tủi hổ" hoặc "Tủi nhục": Cảm thấy vừa buồn tủi vừa xấu hổ, nhục nhã.

    • Lời nói của hắn khiến anh ta vô cùng tủi nhục. (Lời nói của hắn khiến anh ta cảm thấycùng tổn thương nhục nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Tủi hờn (tính từ): Vừa buồn tủi vừa oán hận.

    • Sống trong cảnh bị đối xử bất công, lòng đầy tủi hờn. (Sống trong cảnh bị đối xử không công bằng, lòng đầy buồn tủi oán hận.)
  • Tủi (lặp lại - tủi tủi): Dạng lặp để nhấn mạnh hoặc diễn tả cảm giácmức độ nhẹ hơn, thường mang sắc thái đáng thương.

    • Đứa trẻ nhìn theo mẹ với ánh mắt tủi tủi. (Đứa trẻ nhìn theo mẹ với ánh mắt buồn , đáng thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Buồn: Cảm xúc chung của sự không vui.
  • Xót xa: Cảm thấy đau đớn, thương cảm sâu sắc (thường cho người khác hoặc cho chính mình).
  • Hổ thẹn: Cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng.
Từ trái nghĩa
  • Hãnh diện: Cảm thấy tự hào, vinh dự.
  • Sung sướng: Cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc.
  • Tự tin: Tin tưởng vào giá trị năng lực của bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • Tủi phận: Buồn cho số phận, thân phận của mình.

    • Bao năm lận đận, cụ chỉ biết tủi phận. (Bao năm vất vả khó khăn, cụ chỉ biết buồn cho số phận của mình.)
  • Giận duyên tủi phận: (Thành ngữ cổ, thường gặp trong văn chương) Vừa giận duyên số, vừa buồn tủi thân phận.

tủi

Một cô bé tủi thân khi bị bạn chê tranh vẽ của mình.

  1. t. Buồn thương thân hoặc người ta nói nhục đến mình: Giận duyên tủi phận bời bời (K).