tủi

  1. t. Buồn thương thân hoặc người ta nói nhục đến mình: Giận duyên tủi phận bời bời (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tủi"

tủi
Một cô bé tủi thân khi bị bạn chê tranh vẽ của mình.