unacquainted

/'ʌnə'kweintid/
Học thuật
Thân thiện
unacquainted

The new employee is unacquainted with the office layout.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không biết, không quen thuộc: Chỉ trạng thái không kiến thức, hiểu biết hoặc kinh nghiệm về một điều đó.
    • Không quen biết: Chỉ trạng thái không mối quan hệ quen biết với một người nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was completely unacquainted with the local customs. ( ấy hoàn toàn không biết về phong tục địa phương.)
    • As a newcomer, he is unacquainted with most of his colleagues. ( người mới, anh ấy không quen biết với hầu hết các đồng nghiệp.)
    • I am unacquainted with the details of the new policy. (Tôi không biết chi tiết về chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unacquainted with the fact that...": không biết sự thật ...

    • He was unacquainted with the fact that the meeting had been canceled. (Anh ta không biết sự thật cuộc họp đã bị hủy.)
  • "remain unacquainted": vẫn không biết/quen.

    • Despite living in the same city, they remained unacquainted for years. (Mặc dù sống cùng thành phố, họ vẫn không quen biết nhau trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Unacquaintance (danh từ, ít dùng): sự không quen biết, sự không biết.
  • Acquainted (tính từ): quen biết, biết . (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Unfamiliar: không quen thuộc.
  • Ignorant: thiếu hiểu biết (về một điều cụ thể).
  • Uninformed: không được thông tin, không biết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

unacquainted

The new employee is unacquainted with the office layout.

tính từ
  1. không biết
    • unacquainted with something
      không biết việc
  2. không quen biết
    • unacquainted with someone
      không quen biết ai

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự