unassignable

/'ʌnə'sainəbl/
tính từ
  1. không thể giao cho được (công việc)
  2. không thể ấn định được
  3. không thể chia phần được
  4. không thể đổ cho được, không thể quy cho được (lý do)
  5. (pháp ) không thể nhường lại (tài sản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unassignable
The teacher marks the unassignable task in the lesson plan.