unassignable

/'ʌnə'sainəbl/
Học thuật
Thân thiện
unassignable

The teacher marks the unassignable task in the lesson plan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể giao phó, không thể phân công: Mô tả một nhiệm vụ, công việc, hoặc trách nhiệm không thể được chuyển giao hoặc ủy thác cho người khác.
    • Không thể ấn định, không thể quy kết: Mô tả một nguyên nhân, lý do, hoặc đặc điểm không thể được xác định rõ ràng hoặc gán cho một đối tượng cụ thể.
    • (Pháp ) Không thể chuyển nhượng: Mô tả một quyền lợi, tài sản, hoặc nghĩa vụ pháp không thể được chuyển giao cho một bên khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The duty of care to a patient is an unassignable responsibility of the primary physician. (Nghĩa vụ chăm sóc bệnh nhân một trách nhiệm không thể giao phó của bác sĩ điều trị chính.)
    • The cause of the system failure remained unassignable to any single component. (Nguyên nhân của sự cố hệ thống vẫn không thể quy kết cho bất kỳ thành phần đơn lẻ nào.)
    • This lease agreement includes an unassignable clause, so you cannot sublet the apartment. (Hợp đồng thuê nhà nàyđiều khoản không thể chuyển nhượng, vậy bạn không thể cho thuê lại căn hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hợp đồng văn bản pháp : "unassignable" thường xuất hiện để mô tả các điều khoản hạn chế việc chuyển giao quyền nghĩa vụ.

    • The intellectual property rights granted herein are personal and unassignable. (Các quyền sở hữu trí tuệ được cấpđây cá nhân không thể chuyển nhượng.)
  • Trong quản lý phân tích: Dùng để chỉ các yếu tố không thể phân bổ hoặc quy trách nhiệm một cách rõ ràng.

    • There is an unassignable portion of the project risk that the team must collectively manage. ( một phần rủi ro dự án không thể phân bổ nhóm phải cùng nhau quản lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Unassign (động từ): Hủy bỏ việc phân công, giao phó.

    • The manager decided to unassign the task due to changing priorities. (Người quản lý quyết định hủy phân công nhiệm vụ do sự thay đổi ưu tiên.)
  • Non-assignable (tính từ): Có nghĩa tương tự "unassignable", thường được dùng thay thế.

    • The license is non-assignable without prior written consent. (Giấy phép này không thể chuyển nhượng nếu không sự đồng ý bằng văn bản trước đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Nontransferable (adj): Không thể chuyển nhượng.
  • Inalienable (adj): (Thường dùng cho quyền) không thể tước đoạt, không thể chuyển nhượng.
  • Non-delegable (adj): Không thể ủy quyền, không thể giao phó.
Từ trái nghĩa
  • Assignable (adj): Có thể giao phó, có thể chuyển nhượng.
  • Transferable (adj): Có thể chuyển nhượng.
  • Delegable (adj): Có thể ủy quyền.
unassignable

The teacher marks the unassignable task in the lesson plan.

tính từ
  1. không thể giao cho được (công việc)
  2. không thể ấn định được
  3. không thể chia phần được
  4. không thể đổ cho được, không thể quy cho được (lý do)
  5. (pháp ) không thể nhường lại (tài sản)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự