unalienable

/'ʌn'eiljənəbl/
Học thuật
Thân thiện
unalienable

The Declaration of Independence states that all people have unalienable rights.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tước đoạt, không thể chuyển nhượng: Mô tả một quyền hoặc đặc quyền vốn , cơ bản đến mức không thể bị lấy đi, từ bỏ hoặc chuyển giao cho người khác một cách hợp pháp. thường gắn liền với các quyền tự nhiên của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Declaration of Independence states that all men are endowed with certain unalienable rights. (Tuyên ngôn Độc lập tuyên bố rằng mọi người đều được ban cho những quyền không thể tước đoạt.)
    • Life, liberty, and the pursuit of happiness are considered unalienable rights. (Sự sống, tự do mưu cầu hạnh phúc được coi những quyền không thể tước đoạt.)
    • These freedoms are unalienable and must be protected by the government. (Những quyền tự do này không thể tước đoạt phải được chính phủ bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unalienable rights": Quyền không thể tước đoạt. Đây cụm từ phổ biến nhất, thường được dùng trong các văn kiện pháp triết học chính trị.
    • The constitution aims to secure the unalienable rights of its citizens. (Hiến pháp nhằm mục đích bảo đảm các quyền không thể tước đoạt của công dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Inalienable (adj): Có nghĩa giống hệt thường được dùng thay thế cho "unalienable". "Inalienable" từ phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại.
    • Inalienable human rights are recognized internationally. (Các quyền con người không thể tước đoạt được công nhận trên toàn cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Absolute: tuyệt đối.
  • Inherent: vốn , cố hữu.
  • Inviolable: bất khả xâm phạm.
  • Non-negotiable: không thể thương lượng.
Từ trái nghĩa
  • Alienable: có thể chuyển nhượng, có thể tước đoạt.
  • Transferable: có thể chuyển giao.
  • Revocable: có thể thu hồi.
unalienable

The Declaration of Independence states that all people have unalienable rights.

tính từ
  1. không thể chuyển nhượng được, không thể nhường lại được
    • unalienable goods
      của cải không thể nhường lại được

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống