untransferable

/' ntr ns'f :r bl/
Học thuật
Thân thiện
untransferable

This ticket is untransferable to another person.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chuyển nhượng, không thể chuyển giao: Chỉ tính chất của một thứ đó (như quyền lợi, tài sản, , bằng cấp) không thể được chuyển giao một cách hợp pháp hoặc chính thức từ người này sang người khác.
    • Không thể ủy quyền, không thể nhường lại: Chỉ một trách nhiệm, đặc quyền hoặc vị trí gắn liền với một cá nhân cụ thể không thể được trao cho người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This ticket is untransferable and can only be used by the person who bought it. ( này không thể chuyển nhượng chỉ có thể được sử dụng bởi người đã mua .)
    • The scholarship is untransferable to another student or another academic year. (Học bổng này không thể chuyển giao cho sinh viên khác hoặc sang năm học khác.)
    • Some airline miles are untransferable between different loyalty programs. (Một số dặm bay không thể chuyển đổi giữa các chương trình khách hàng thân thiết khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hợp đồng pháp : Thường dùng để mô tả các điều khoản ràng buộc cá nhân.
    • The right to vote in this association is untransferable. (Quyền bỏ phiếu trong hiệp hội này không thể chuyển nhượng.)
  • Trong tài chính sở hữu trí tuệ: Chỉ các tài sản hoặc giấy phépđiều kiện sử dụng hạn chế.
    • The software license is personal and untransferable. (Giấy phép phần mềm này cá nhân không thể chuyển nhượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-transferable (adj): Không thể chuyển nhượng. (Đây từ đồng nghĩa được dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh.)
  • Intransferable (adj): Không thể chuyển nhượng. (Từ ít phổ biến hơn, có nghĩa tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-transferable: Không thể chuyển nhượng.
  • Inalienable: Không thể tước đoạt, không thể chuyển nhượng (thường dùng cho các quyền cơ bản).
  • Non-assignable: Không thể chuyển nhượng, không thể ủy quyền.
Từ trái nghĩa
  • Transferable: Có thể chuyển nhượng.
  • Assignable: Có thể chuyển nhượng, có thể ủy quyền.
  • Negotiable: Có thể chuyển nhượng, có thể thương lượng.
Lưu ý sử dụng
  • "Untransferable" thường được dùng trong văn bản chính thức, hợp đồng, điều khoản dịch vụ, các quy định.
  • Trong tiếng Anh hiện đại, "non-transferable" hình thức phổ biến được ưa dùng hơn so với "untransferable", mặc dù cả hai đều chính xác có thể thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp.
untransferable

This ticket is untransferable to another person.

tính từ
  1. không thể nhường lại được; không thể chuyển cho ai; không được để lại cho người khác

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự