unattended

/'ʌbə'tendid/
tính từ
  1. không người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch)
  2. không chăm sóc, bỏ mặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "unattended"

unattended
A fire left unattended can quickly spread.