untended

/' n'tendid/
Học thuật
Thân thiện
untended

The untended garden was soon overgrown with weeds.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được trông nom, không được chăm sóc: Mô tả một người, vật, hoặc nơi chốn bị bỏ mặc, không nhận được sự quan tâm, chăm sóc cần thiết.
    • Không được giữ gìn: Mô tả thứ đó bị , không được bảo quản hoặc duy trì trong tình trạng tốt.
dụ sử dụng
  • (Khu vườn không được chăm sóc nhanh chóng bị cỏ dại mọc um tùm.)
  • (Ngọn lửa bắt nguồn từ một đống lửa trại không được trông nom.)
  • (Các nhân viên xã hội phát hiện những đứa trẻ không được chăm sócnhà một mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "left untended": bị bỏ mặc không được chăm sóc.
    • The machinery will rust if left untended for too long. (Máy móc sẽ bị gỉ nếu bị bỏ mặc không được chăm sóc quá lâu.)
  • "remain untended": vẫntrong tình trạng không được chăm sóc.
    • The emotional wounds from his childhood remained untended. (Những vết thương tình cảm từ thời thơ ấu của anh ấy vẫn không được chữa lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Tended (adj): Được chăm sóc, được trông nom. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp của "untended").
  • Neglected (adj): Bị sao lãng, bị bỏ bê. (Nhấn mạnh sự thiếu quan tâm, có thể cố ý hoặc vô ý).
  • Unattended (adj): Không người trông coi, không được giám sát. (Thường dùng cho vật/người bị bỏ lại một mình không sự giám sát).
Từ đồng nghĩa
  • Uncared-for: Không được chăm sóc.
  • Abandoned: Bị bỏ rơi, bị bỏ hoang.
  • Overgrown: Bị phủ đầy (cỏ dại, cây cối), kết quả của việc "untended".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp hình thành từ "untended" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "untended".)

untended

The untended garden was soon overgrown with weeds.

tính từ
  1. không được trông nom, không ai chăm sóc, không được giữ gìn

Từ tương tự

Từ gần giống