unbeaten

/'ʌn'bi:tn/
tính từ
  1. chưa ai thắng nổi (người); chưa bị đánh bại (kẻ thù...)
  2. chưa bị phá (kỷ lục...)
  3. chưa bước chân người đi (con đường...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unbeaten
The team finished the season unbeaten.