unbending

/'ʌn'bendiɳ/
Học thuật
Thân thiện
unbending

The teacher's unbending rules were posted on the classroom wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cứng, không uốn cong được: Chỉ tính chất vật của một vật cứng chắc, không thể bẻ cong hoặc làm biến dạng.
    • Cứng cỏi, bất khuất; không khoan nhượng: Chỉ tính cách, thái độ hoặc nguyên tắc kiên định, không thay đổi, không nhượng bộ trước áp lực hoặc hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The unbending steel rod could not be shaped without special tools. (Thanh thép cứng không thể được tạo hình nếu không dụng cụ đặc biệt.)
    • She had an unbending commitment to justice. ( ấy một cam kết không khoan nhượng đối với công lý.)
    • His unbending attitude made negotiations very difficult. (Thái độ cứng cỏi của anh ấy khiến các cuộc đàm phán trở nên rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unbending will": ý chí kiên định, sắt đá.

    • Her unbending will helped her overcome all obstacles. (Ý chí sắt đá đã giúp vượt qua mọi trở ngại.)
  • "unbending rule": quy tắc cứng nhắc, không thể thay đổi.

    • Punctuality is an unbending rule in this company. (Đúng giờ một quy tắc bất di bất dịch trong công ty này.)
Biến thể từ gần giống
  • Unbend (động từ): làm thẳng ra, thư giãn (sau khi căng thẳng).
    • He likes to unbend with a good book after work. (Anh ấy thích thư giãn với một cuốn sách hay sau giờ làm.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflexible: cứng nhắc, không linh hoạt.
  • Rigid: cứng rắn, nghiêm ngặt.
  • Unyielding: không chịu khuất phục, không nhượng bộ.
  • Adamant: kiên quyết, không lay chuyển.
Từ trái nghĩa
  • Flexible: linh hoạt, dễ uốn.
  • Pliable: dễ uốn, dễ bảo.
  • Yielding: dễ nhượng bộ, dễ chịu khuất phục.
  • Compliant: dễ tuân theo, dễ chiều.
unbending

The teacher's unbending rules were posted on the classroom wall.

tính từ
  1. cứng, không uốn cong được
  2. cứng cỏi; bất khuất

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "unbending"