unborn

/'ʌn'bɔ:n/
tính từ
  1. chưa sinh
    • child unborn
      đứa bé chưa sinh
  2. sau này, trong tương lai
    • generation yet unborn
      thế hệ sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "unborn"

unborn
The doctor uses an ultrasound to check on the unborn baby.