unborn

/'ʌn'bɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
unborn

The doctor uses an ultrasound to check on the unborn baby.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được sinh ra, chưa chào đời: Dùng để mô tả một đứa trẻ hoặc một sinh vật đang phát triển trong bụng mẹ nhưng chưa được sinh ra.
    • Sau này, trong tương lai: Dùng để chỉ những thế hệ hoặc những điều chưa xuất hiện, chưa tồn tạihiện tại nhưng sẽ trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor checked the health of the unborn child. (Bác sĩ kiểm tra sức khỏe của đứa trẻ chưa chào đời.)
    • We must consider the impact on unborn generations. (Chúng ta phải xem xét tác động đến các thế hệ tương lai.)
    • She spoke to her unborn baby every day. ( ấy nói chuyện với đứa con chưa sinh của mình mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unborn" (Danh từ hóa): Được dùng như một danh từ số nhiều để chỉ tập thể những đứa trẻ chưa sinh.

    • This law aims to protect the rights of the unborn. (Luật này nhằm bảo vệ quyền lợi của những đứa trẻ chưa sinh.)
  • "Yet unborn": Cụm từ nhấn mạnh ý "chưa sinh ra" hoặc "chưa tồn tại trong tương lai".

    • He left a legacy for generations yet unborn. (Ông ấy để lại một di sản cho những thế hệ chưa ra đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Unborn child (Cụm danh từ): Thai nhi, đứa trẻ chưa sinh.
    • The mother's nutrition is vital for the unborn child. (Dinh dưỡng của người mẹ rất quan trọng cho thai nhi.)
Từ đồng nghĩa
  • Fetal (thuộc về bào thai): (sự phát triển của bào thai).
  • Expected (được mong đợi, sắp chào đời): (đứa bé sắp chào đời).
  • Future (tương lai): (các thế hệ tương lai).
Từ trái nghĩa
  • Born: đã được sinh ra.
  • Existing: đang tồn tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "unborn" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "unborn".)

unborn

The doctor uses an ultrasound to check on the unborn baby.

tính từ
  1. chưa sinh
    • child unborn
      đứa bé chưa sinh
  2. sau này, trong tương lai
    • generation yet unborn
      thế hệ sau

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "unborn"