born

/bɔ:n/
động tính từ quá khứ của bear
tính từ
  1. bẩm sinh, đẻ ra đã là
    • a born poet; a poet born
      nhà thơ bẩm sinh
  2. thậm, chí, hết sức
    • a born fool
      người chí ngu

Idioms

  • in all one's born days
    suốt đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

born
A baby is born in a hospital room.