unchallenged

/'ʌn'tʃælindʤd/
tính từ
  1. không bị phản đối, không bị bác bỏ
    • to let something pass unchallenged
      thông qua việc không phản đối
  2. (quân sự) không bị đứng lại
    • to let someone pass unchallenged
      để người nào đi qua không đứng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unchallenged"

unchallenged
The team's victory remained unchallenged throughout the season.