undisputed

/'ʌndis'pju:tid/
Học thuật
Thân thiện
undisputed

She is the undisputed champion of the chess tournament.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể bàn cãi, không thể chối cãi: Dùng để mô tả một sự thật, một chiến thắng, hoặc một vị trí được mọi người công nhận rộng rãi không sự tranh luận hay nghi ngờ nào.
    • Không bị tranh chấp: Chỉ một danh hiệu, quyền sở hữu, hoặc lãnh thổ không ai tranh giành hoặc đòi hỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • It is an undisputed fact that the Earth revolves around the Sun. (Đó một sự thật không thể chối cãi rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)
    • He is the undisputed champion of the world. (Anh ấy nhàđịch thế giới không thể bàn cãi.)
    • She won the election with an undisputed majority. ( ấy thắng cử với đa số phiếu áp đảo không thể tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Undisputed evidence": Bằng chứng không thể chối cãi.

    • The video footage provided undisputed evidence of the crime. (Đoạn phim cung cấp bằng chứng không thể chối cãi về tội ác.)
  • "Undisputed leader": Người lãnh đạo được công nhận tuyệt đối.

    • After the merger, she became the undisputed leader of the new company. (Sau khi sáp nhập, ấy trở thành người lãnh đạo được công nhận tuyệt đối của công ty mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Undisputable (adj): (ít dùng hơn) Có nghĩa tương tự "undisputed", chỉ điều không thể tranh cãi.
  • Indisputable (adj): Không thể tranh cãi, không thể bác bỏ. (Đây từ đồng nghĩa gần nhất phổ biến hơn "undisputable").
    • This is an indisputable truth. (Đây một chân lý không thể bác bỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unquestionable: Không thể nghi ngờ.
  • Incontestable: Không thể tranh cãi, không thể phản bác.
  • Unchallenged: Không bị thách thức, không bị tranh chấp.
Từ trái nghĩa
  • Disputed: Bị tranh cãi, sự bất đồng.
  • Debatable: Có thể tranh luận, còn bàn cãi.
  • Contested: Bị tranh chấp, bị phản đối.
undisputed

She is the undisputed champion of the chess tournament.

tính từ
  1. không cãi được, không bác được
  2. không bị cãi lại
  3. không bị tranh giành, không bị tranh chấp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự