unquestioned

/ n'kwest nd/
Học thuật
Thân thiện
unquestioned

The team's unquestioned leader gave clear instructions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị chất vấn, không bị đặt thành vấn đề: Chỉ một điều đó được chấp nhận không câu hỏi hay sự thách thức nào.
    • Không bị nghi ngờ, được thừa nhận hoàn toàn: Chỉ một sự thật, quyền lợi, hoặc phẩm chất được mọi người công nhận một cách hiển nhiên, không tranh cãi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her loyalty to the company remained unquestioned. (Lòng trung thành của ấy với công ty vẫn không bị nghi ngờ.)
    • He is the unquestioned leader of the team. (Anh ấy người lãnh đạo không ai tranh cãi của đội.)
    • The data's accuracy is unquestioned. (Độ chính xác của dữ liệu không bị chất vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unquestioned authority": thẩm quyền tuyệt đối, không bị thách thức.

    • The professor speaks with unquestioned authority on this subject. (Vị giáo sư nói với thẩm quyền tuyệt đối về chủ đề này.)
  • "go unquestioned": không bị đặt câu hỏi, không bị thẩm vấn.

    • For many years, the old traditions went unquestioned. (Trong nhiều năm, những truyền thống đã không bị đặt thành vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Unquestionable (adj): không thể nghi ngờ, chắc chắn đúng.
    • His talent is unquestionable. (Tài năng của anh ấy không thể nghi ngờ.)
  • Unquestioning (adj): không thắc mắc, tin tưởng mù quáng.
    • She gave her leader unquestioning obedience. ( ấy dành cho lãnh đạo sự phục tùng không thắc mắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Undisputed: không bị tranh cãi, được thừa nhận rộng rãi.
  • Unchallenged: không bị thách thức.
  • Accepted: được chấp nhận.
Từ trái nghĩa
  • Questioned: bị chất vấn, bị nghi ngờ.
  • Disputed: bị tranh cãi.
  • Debatable: có thể tranh luận.
unquestioned

The team's unquestioned leader gave clear instructions.

tính từ
  1. không bị hỏi, không bị chất vấn (người)
  2. không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn (quyền lợi...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự