unquestioned

/ n'kwest nd/
tính từ
  1. không bị hỏi, không bị chất vấn (người)
  2. không bị nghi ngờ, không ai nghi vấn (quyền lợi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unquestioned
The team's unquestioned leader gave clear instructions.