uncontroversial

/'ʌn,kɔntrə'və:ʃəl/
tính từ
  1. không ai tranh luận, không ai dị nghị, không ai bàn cãi (vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

uncontroversial
The committee chose an uncontroversial name for the new park.