unscourged

/' n'sk :d d/
Học thuật
Thân thiện
unscourged

A peaceful village remains unscourged by conflict.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị trừng phạt: Trạng thái không phải chịu hình phạt, sự trừng trị hoặc hậu quả nghiêm khắc cho một lỗi lầm hay tội ác.
    • Không bị áp bức, không bị làm khổ: Trạng thái không phải chịu đựng sự đàn áp, đau khổ hoặc hành hạ về thể xác hay tinh thần.
    • Không bị quấy rầy: Trạng thái được yên ổn, không bị làm phiền hoặc gây rối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The corrupt official remained unscourged due to his political connections. (Viên chức tham nhũng vẫn không bị trừng phạt nhờ các mối quan hệ chính trị của mình.)
    • In her peaceful garden, she felt unscourged by the worries of the world. (Trong khu vườn yên bình của mình, cảm thấy không bị quấy rầy bởi những lo toan của thế giới.)
    • The ancient law promised that the innocent would go unscourged. (Luật cổ xưa hứa hẹn rằng người vô tội sẽ không bị làm khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To leave someone unscourged": Để ai đó thoát khỏi sự trừng phạt.

    • The justice system failed, leaving the powerful criminal unscourged. (Hệ thống tư pháp đã thất bại, để tên tội phạm quyền lực kia không bị trừng phạt.)
  • "An unscourged conscience": Lương tâm không bị dày (theo nghĩa bóng, không bị "trừng phạt" bởi cảm giác tội lỗi).

    • After confessing, he could finally sleep with an unscourged conscience. (Sau khi thú tội, anh ta cuối cùng cũng có thể ngủ với một lương tâm không bị dày .)
Biến thể từ gần giống
  • Scourge (danh từ/động từ): Trận dịch, tai họa; hoặc hành động trừng phạt, quất roi. Đây từ gốc tạo nên "unscourged".
    • War is often called the scourge of humanity. (Chiến tranh thường được gọi là tai họa của nhân loại.)
    • The tyrant scourged his people with high taxes. (Bạo chúa đã trừng phạt người dân của mình bằng thuế cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Unpunished: Không bị trừng phạt.
  • Unharmed: Không bị tổn hại, không bị thương.
  • Untroubled: Không bị phiền muộn, không bị quấy rầy.
Từ trái nghĩa
  • Scourged: Bị trừng phạt, bị hành hạ.
  • Punished: Bị phạt.
  • Persecuted: Bị ngược đãi, bị áp bức.
  • Tormented: Bị hành hạ, bị dày .
unscourged

A peaceful village remains unscourged by conflict.

tính từ
  1. không bị trừng phạt; không bị áp bức, không bị làm khổ, không bị quấy rầy