unchartered

/'ʌn'tʃɑ:təd/
tính từ
  1. không hiến chương
  2. không được đặc quyền
  3. không được thuê riêng (tàu, xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unchartered
The explorers ventured into unchartered territory.