hired

/'haiəd/
tính từ
  1. thuê; để cho thuê
  2. (quân sự) đánh thuê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "hired"

Từ có nhắc đến "hired"

hired
The company hired a new accountant for the tax season.