unconsecrated

/'ʌn'kɔnsikreitid/
tính từ
  1. không được đem dâng, không được hiến dâng
  2. (tôn giáo) không được thờ cúng
  3. (tôn giáo) không được tôn, không được phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unconsecrated
A priest refuses to perform a ceremony in an unconsecrated building.