unconsolable

/'ʌnkən'souləbl/
tính từ
  1. không thể an ủi, không thể giải khuây, không thể làm nguôi được
    • an unconsolable grief
      một nỗi đau buồn không thể làm cho nguôi được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unconsolable
A child sits unconsolable on the floor after losing her favorite toy.