disconsolate

/dis'kɔnsəlit/
tính từ
  1. không thể an ủi được, không thể giải được
  2. buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "disconsolate"

disconsolate
The child looked disconsolate after losing her favorite toy.