uncontaminated

/'ʌnkən'tæmineitid/
tính từ
  1. không bị làm bẩn, không bị làm ô uế
  2. không bị nhiễm bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

uncontaminated
An uncontaminated mountain stream flows through the forest.