uncross

/'ʌn'krɔs/
ngoại động từ
  1. buông ra không bắt chéo (chân), buông ra không khoanh (tay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "uncross"

uncross
She uncrosses her legs and leans forward in her chair.