uncured

/'ʌn'kjuəd/
tính từ
  1. (y học) không chữa khỏi; chưa lành
    • an uncured wound
      một vết thương chưa lành
  2. còn tươi, chưa xử lý để để lâu ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "uncured"

uncured
The hunter sells uncured pelts at the market.