undecipherable

/'ʌndi'saifərəbl/
Học thuật
Thân thiện
undecipherable

The doctor's undecipherable handwriting confused the pharmacist.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể giải mã, không thể đọc ra được: Dùng để mô tả thứ đó (thường văn bản, chữ viết, tín hiệu hoặc ý nghĩa) quá khó hiểu, rối rắm hoặc bí ẩn đến mức không thể hiểu hoặc giải thích được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient manuscript was faded and undecipherable. (Bản thảo cổ đã phai mờ không thể đọc ra được.)
    • His handwriting is completely undecipherable to me. (Chữ viết tay của anh ấy đối với tôi hoàn toàn không thể đọc được.)
    • The meaning behind her cryptic message remained undecipherable. (Ý nghĩa đằng sau tin nhắn bí ẩn của ấy vẫn không thể giải mã được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undecipherable code": mật mã không thể phá.

    • The spies used an undecipherable code to communicate. (Các điệp viên đã sử dụng một mật mã không thể phá để liên lạc.)
  • "undecipherable mumble": tiếng lầm bầm không lời.

    • He answered with an undecipherable mumble and went back to sleep. (Anh ấy trả lời bằng một tiếng lầm bầm không lời rồi lại ngủ tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Indecipherable (adj): (từ đồng nghĩa, cùng nghĩa) không thể giải mã, không thể đọc được.
  • Decipher (v): giải mã, đọc ra (chữ khó đọc).
  • Decipherable (adj): có thể giải mã được, có thể đọc ra được.
Từ đồng nghĩa
  • Illegible: không đọc được (thường chỉ chữ viết).
  • Incomprehensible: không thể hiểu nổi.
  • Unintelligible: không nghĩa, khó hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Decipherable: có thể giải mã được.
  • Legible: dễ đọc, rõ ràng (chữ viết).
  • Clear: rõ ràng, dễ hiểu.
undecipherable

The doctor's undecipherable handwriting confused the pharmacist.

tính từ
  1. không thể đọc ra được, không thể giải được ()

Từ tương tự

Từ gần giống