undefinable

/,ʌndi'fainəbl/
Học thuật
Thân thiện
undefinable

An artist tries to capture an undefinable feeling in a painting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể định nghĩa được: Chỉ một thứ đó không thể giải thích hoặc mô tả một cách rõ ràng, chính xác bằng lời.
    • Không thể xác định, không thể định : Chỉ một thứ đó không thể phân định ranh giới, tính chất hoặc bản chất một cách rõ ràng.
    • Không thể nhận : Chỉ một thứ đó mơ hồ, không rõ ràng, khó để nhận biết hoặc phân biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • There was an undefinable sadness in her eyes. ( một nỗi buồn không thể định nghĩa được trong đôi mắt ấy.)
    • The charm of the old town is subtle and undefinable. (Vẻ duyên dáng của thị trấn cổ thì tinh tế không thể định .)
    • He felt an undefinable sense of unease. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác bất an không thể nhận .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undefinable quality": phẩm chất/đặc tính không thể định nghĩa.

    • The actor has an undefinable quality that makes him captivating. (Diễn viên đó một phẩm chất không thể định nghĩa khiến anh ta trở nên cuốn hút.)
  • "remain undefinable": vẫn không thể xác định.

    • The exact cause of the phenomenon remains undefinable. (Nguyên nhân chính xác của hiện tượng vẫn không thể xác định được.)
Biến thể từ gần giống
  • Indefinable (adj): (đồng nghĩa) không thể định nghĩa, không thể xác định.
  • Undefined (adj): chưa được định nghĩa, không xác định (thường dùng cho khái niệm chưa được làm hơn không thể làm ).
  • Vague (adj): mơ hồ, không rõ ràng.
  • Ineffable (adj): không thể diễn tả được bằng lời (thường mang sắc thái thiêng liêng, tuyệt vời).
Từ đồng nghĩa
  • Indescribable: không thể mô tả được.
  • Unspecifiable: không thể xác định rõ ràng.
  • Uncertain: không chắc chắn, mơ hồ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "undefinable")

undefinable

An artist tries to capture an undefinable feeling in a painting.

tính từ
  1. không thể định nghĩa được
  2. không thể xác định, không thể định , không thể nhận
    • undefinable colour
      màu sắc không nhận ra được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống