vague

/veig/
tính từ
  1. mơ hồ, lờ mờ, mập mờ
    • a vague idea
      ý nghĩ mơ hồ
    • to have a vague idea of
      ý kiến mơ hồ; nhớ mang máng; biết mập mờ
    • to have not the vaguest notion of something
      không biết một về cái
    • vague answers
      những câu trả lời mập mờ
  2. đãng (cái nhìn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vague"

vague
A vague shape appeared in the thick morning fog.