undisguised

/'ʌndis'kʌst/
tính từ
  1. không nguỵ trang, không đổi lốt
  2. không giả vờ, thành thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

undisguised
She looked at the new gadget with undisguised curiosity.