unestablished

/'ʌnis'tæbliʃt/
tính từ
  1. không được thiếp lập
  2. không được xác minh
  3. chưa chính thức hoá (nhà thờ)
  4. chưa định
  5. phụ động, tạm tuyển (nhân viên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unestablished
The young artist is still unestablished in the competitive gallery scene.