unestablished

/'ʌnis'tæbliʃt/
Học thuật
Thân thiện
unestablished

The young artist is still unestablished in the competitive gallery scene.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được thiết lập, chưa được thành lập: Chỉ một cái đó chưa nền tảng vững chắc, chưa được chính thức công nhận hoặc đặt vào vị trí ổn định.
    • Chưa được xác minh, chưa được chứng thực: Chỉ thông tin, sự kiện, hoặc danh tiếng chưa được kiểm chứng hoặc công nhận đúng.
    • Tạm thời, không chính thức (về vị trí, nhân viên): Chỉ một vị trí công việc hoặc sự tuyển dụng mang tính chất tạm thời, chưa chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company is still unestablished in the new market. (Công ty vẫn chưa được thiết lập vững chắcthị trường mới.)
    • These are unestablished facts, so we cannot rely on them for the report. (Đây những sự thật chưa được xác minh, vậy chúng ta không thể dựa vào chúng cho báo cáo.)
    • He was hired as an unestablished employee, with a six-month probation period. (Anh ấy được tuyển dụng như một nhân viên tạm tuyển, với thời gian thử việc sáu tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh tổ chức/tôn giáo: Có thể dùng để chỉ một giáo hội hoặc tổ chức chưa được chính thức công nhận bởi nhà nước hoặc cơ quan thẩm quyền.
    • The unestablished church operated without state recognition. (Nhà thờ chưa chính thức hóa hoạt động không sự công nhận của nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Unestablish (động từ, hiếm dùng): Hành động làm cho một cái đó không còn được thiết lập; phá bỏ sự thiết lập.
  • Establish (động từ): Thiết lập, thành lập. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
  • Established (tính từ): Đã được thiết lập, danh tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Unverified: chưa được xác minh.
  • Unofficial: không chính thức.
  • Temporary: tạm thời.
  • Unproven: chưa được chứng minh.
Từ trái nghĩa
  • Established: đã được thiết lập, uy tín.
  • Verified: đã được xác minh.
  • Official: chính thức.
  • Permanent: vĩnh viễn, chính thức (về vị trí công việc).
unestablished

The young artist is still unestablished in the competitive gallery scene.

tính từ
  1. không được thiếp lập
  2. không được xác minh
  3. chưa chính thức hoá (nhà thờ)
  4. chưa định
  5. phụ động, tạm tuyển (nhân viên)

Từ trái nghĩa

Từ tương tự