established

/is'tæbliʃt/
tính từ
  1. đã thành lập, đã thiết lập
  2. đã được đặt (vào một địa vị)
  3. đã xác minh (sự kiện...)
  4. đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...)
  5. đã chính thức hoá (nhà thờ)
  6. đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi
  7. uy tín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "established"

Từ có nhắc đến "established"

established
The company was established in 1995.