constituted

Học thuật
Thân thiện
constituted

The committee is constituted of five elected members.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được tạo thành, được cấu thành: Chỉ một thứ đó được hình thành từ các bộ phận hoặc yếu tố khác nhau.
    • Được thiết lập, được thành lập: Chỉ một tổ chức, cơ quan, hoặc thẩm quyền đã được chính thức thiết lập công nhận, thường từ lâu tính ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The committee is constituted of experts from various fields. (Ủy ban được cấu thành từ các chuyên gia thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.)
    • Citizens must respect the constituted authority of the government. (Công dân phải tôn trọng thẩm quyền đã được thiết lập của chính phủ.)
    • This is a long-constituted tradition in our village. (Đây một truyền thống đã được hình thành từ lâu trong làng chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "duly constituted": được thiết lập một cách hợp thức, đúng quy trình.
    • The meeting was chaired by the duly constituted committee. (Cuộc họp được chủ trì bởi ủy ban được thành lập hợp thức.)
  • "well-constituted": được cấu tạo tốt, cấu vững chắc.
    • A well-constituted team can overcome any challenge. (Một đội ngũ được cấu tạo tốt có thể vượt qua mọi thách thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Constitute (động từ): cấu thành, thiết lập.
    • These basic rights constitute the foundation of democracy. (Những quyền cơ bản này cấu thành nền tảng của nền dân chủ.)
  • Constitution (danh từ): hiến pháp; cấu, thể chất.
    • The country's constitution guarantees freedom of speech. (Hiến pháp của đất nước đảm bảo quyền tự do ngôn luận.)
  • Constitutional (tính từ): thuộc về hiến pháp; thuộc về thể chất.
    • The court will review the constitutional validity of the law. (Tòa án sẽ xem xét tính hợp hiến của luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Established: đã được thành lập, thiết lập.
  • Formed: được hình thành.
  • Set up: được thiết lập, dựng nên.
  • Composed: được cấu tạo, bao gồm (thường dùng với "of").
Từ trái nghĩa
  • Disbanded: bị giải tán.
  • Abolished: bị bãi bỏ.
  • Unconstituted: không được cấu thành/thiết lập.
constituted

The committee is constituted of five elected members.

Adjective
  1. được tạo thành, thiết lập nên; đặc biệt đã được tạo lập đã lâu