unevenness

/'ʌn'i:vnnis/
danh từ
  1. tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh
  2. tính thất thường, tính hay thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unevenness
The carpenter checks the unevenness of the wooden floorboards.