evenness

/'i:vənnis/
danh từ
  1. sự ngang bằng
  2. sự đều đặn
  3. tính điềm đạm, tính bình thản
  4. tính công bằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "evenness"

evenness
The baker checks the evenness of the dough before baking.