invariability

/in'veəriə'biliti/ Cách viết khác : (invariableness) /in'veəriəblnis/
Học thuật
Thân thiện
invariability

The scientist notes the invariability of the experiment's results under controlled conditions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thay đổi, tính cố định: Chất lượng hoặc trạng thái của việc luôn luôn giữ nguyên, không bao giờ thay đổi hoặc biến đổi.
    • Tính đồng nhất, không sự biến thiên: Đặc điểm của sự đồng đều, thiếu vắng sự khác biệt hoặc thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The invariability of his routine was both comforting and monotonous. (Tính không thay đổi trong thói quen của anh ấy vừa mang lại sự thoải mái vừa đơn điệu.)
    • Scientists were surprised by the invariability of the experimental results under different conditions. (Các nhà khoa học ngạc nhiên trước tính cố định của kết quả thí nghiệm trong các điều kiện khác nhau.)
    • The invariability of the laws of physics is a fundamental principle. (Tính không thay đổi của các định luật vật một nguyên tắc cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mathematical invariability": Tính bất biến trong toán học, chỉ một đại lượng hoặc tính chất không thay đổi dưới một phép biến đổi nào đó.
    • The invariability of the sum of angles in a triangle is a key geometric concept. (Tính bất biến của tổng các góc trong một tam giác một khái niệm hình học quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Invariable (adj): không thay đổi, cố định, luôn luôn như vậy.
    • He is an invariable supporter of the team. (Ông ấy một người ủng hộ không thay đổi cho đội.)
  • Invariableness (n): (cách viết khác) tính không thay đổi, đồng nghĩa với "invariability".
Từ đồng nghĩa
  • Constancy: tính kiên định, không thay đổi.
  • Stability: tính ổn định, sự vững chắc.
  • Uniformity: tính đồng nhất, tính đều đặn.
  • Immutability: tính bất biến, không thể thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Variability: tính biến đổi, tính hay thay đổi.
  • Changeability: tính có thể thay đổi.
  • Inconstancy: tính không kiên định, hay thay đổi.
invariability

The scientist notes the invariability of the experiment's results under controlled conditions.

danh từ
  1. tính không thay đổi, tính cố định