unexploited

/'ʌniks'plɔitid/
Học thuật
Thân thiện
unexploited

Vast unexploited natural resources lie beneath the forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được khai thác, không được sử dụng: Mô tả một nguồn tài nguyên, tiềm năng, cơ hội hoặc tài sản chưa được tận dụng, phát triển hoặc sử dụng để mang lại lợi ích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The country has vast unexploited mineral resources. (Đất nước nguồn tài nguyên khoáng sản rộng lớn chưa được khai thác.)
    • Her talent for languages remains unexploited in her current job. (Tài năng ngôn ngữ của ấy vẫn chưa được khai thác trong công việc hiện tại.)
    • This is an unexploited market opportunity for our company. (Đây một cơ hội thị trường chưa được khai thác cho công ty chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unexploited potential": Tiềm năng chưa được khai phá.

    • The coach sees unexploited potential in the young athlete. (Huấn luyện viên nhìn thấy tiềm năng chưa được khai phávận động viên trẻ.)
  • "To leave something unexploited": Để một thứ đó không được khai thác.

    • They left the land unexploited for decades. (Họ để mảnh đất không được khai thác trong nhiều thập kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Exploit (động từ): Khai thác, tận dụng.

    • We need to exploit this new technology. (Chúng ta cần khai thác công nghệ mới này.)
  • Unexploitable (tính từ): Không thể khai thác được.

    • The ore is of such low grade that it is currently unexploitable. (Quặng hàm lượng thấp đến mức hiện tại không thể khai thác được.)
  • Undeveloped (tính từ): Chưa phát triển (có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh).

    • Undeveloped land (Đất chưa phát triển).
Từ đồng nghĩa
  • Untapped: Chưa được khai thác, chưa được sử dụng đến.
  • Unused: Chưa được dùng, không được sử dụng.
  • Untouched: Chưa bị đụng đến, còn nguyên vẹn.
Từ trái nghĩa
  • Exploited: Đã được khai thác, đã được tận dụng.
  • Developed: Đã được phát triển.
  • Utilized: Đã được sử dụng.
unexploited

Vast unexploited natural resources lie beneath the forest.

tính từ
  1. chưa khai thác; không được khai thác

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống