unexposed

/'ʌniks'pouzd/
tính từ
  1. không bày ra, không trưng bày
  2. không bị đặt vào nơi nguy hiểm
  3. chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ
    • an unexposed crime
      một tội chưa bị phát giác
unexposed
An unexposed roll of film sits in its original packaging.