unexpected

/'ʌniks'pektid/
tính từ
  1. không mong đợi, không ngờ, thình lình
    • an unexpected piece of luck
      một sự may mắn không ngờ
danh từ
  1. điều không ngờ
    • it is the unexpected that happens
      chính điều không ngờ lại xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "unexpected"

Từ có nhắc đến "unexpected"

unexpected
An unexpected rain shower caught the family on their picnic.