unfurnished

/'ʌn'fə:niʃt/
tính từ
  1. không đồ đạc
    • an unfurnished room
      một căn phòng không đồ đạc
  2. (+ with) không , thiếu, không được cấp
    • unfurnished with news
      không tin tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unfurnished
The apartment is unfurnished, with only a single light bulb hanging from the ceiling.