unguarded

/'ʌn'gɑ:did/
tính từ
  1. không được giữ gìn, không được bảo vệ, không phòng thủ
  2. vô ý, không chú ý
    • unguarded moment
      lúc vô ý
  3. không đề phòng, không cảnh giác, khinh suất
  4. không thận trọng, không giữ gìn
    • unguarded speech
      bài diễn văn không thận trọng; lời nói không giữ gìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "unguarded"

unguarded
The gate was left unguarded overnight.