vulnerable

/'vʌlnərəbl/
tính từ
  1. có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; chỗ yếu, nhược điểm
    • vulnerable theory
      thuyết có thể công kích được
    • to vulnerable criticism
      có thể bị phê bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vulnerable"

vulnerable
A small child feels vulnerable during a thunderstorm.