unification

/,ju:nifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thống nhất, sự hợp nhất
    • L'unification du pays
      sự thống nhất đất nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unification"

unification
L'unification du pays a apporté la paix.