unilateral

/'ju:ni'lætərəl/
tính từ
  1. về một phía, một bên
  2. một bên, đơn phương
    • unilateral contract
      hợp đồng ràng buộc một bên
    • unilateral repudiation of a treaty
      sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unilateral"

unilateral
The board made a unilateral decision to change the policy.