uninfluenced
/'ʌn'influənst/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không bị ảnh hưởng: Trạng thái không chịu tác động, chi phối hay thay đổi bởi các yếu tố bên ngoài như ý kiến, áp lực, hoàn cảnh hay cảm xúc. Một quyết định hoặc ý kiến được đưa ra một cách độc lập.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Her decision was completely uninfluenced by public opinion. (Quyết định của cô ấy hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi dư luận.)
- He remained uninfluenced by the flattery of his colleagues. (Anh ấy vẫn không bị ảnh hưởng bởi sự nịnh nọt của các đồng nghiệp.)
- The judge must be uninfluenced by personal feelings. (Thẩm phán phải không bị ảnh hưởng bởi tình cảm cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To remain uninfluenced": giữ vững lập trường, không bị tác động.
- Despite the intense lobbying, the committee remained uninfluenced. (Bất chấp việc vận động hành lang dữ dội, ủy ban vẫn giữ vững lập trường.)
- "Uninfluenced judgment": sự phán xét/suy xét độc lập.
- We need an uninfluenced judgment to ensure fairness. (Chúng ta cần một sự phán xét độc lập để đảm bảo công bằng.)
Biến thể và từ gần giống
- Uninfluential (adj): không có ảnh hưởng, không có tầm ảnh hưởng.
- He was an uninfluential figure in the debate. (Ông ấy là một nhân vật không có tầm ảnh hưởng trong cuộc tranh luận.)
- Influence (n/v): ảnh hưởng / gây ảnh hưởng.
- Unbiased (adj): không thiên vị, vô tư. (Tập trung vào sự công bằng hơn là sự độc lập khỏi tác động bên ngoài).
Từ đồng nghĩa
- Unaffected: không bị tác động.
- Unswayed: không bị lay chuyển, không bị dao động.
- Impartial: công bằng, không thiên vị.
- Independent: độc lập.
Từ trái nghĩa
- Influenced: bị ảnh hưởng.
- Biased: thiên vị, có thành kiến.
- Swayed: bị lay chuyển, bị dao động.
- Affected: bị tác động.
tính từ
- không bị ảnh hưởng