untouched

/' n't t t/
tính từ
  1. không sờ đến, khôngđến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
    • to leave the food untouched
      để đồ ăn còn nguyên không động tới
  2. chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
    • an untouched question
      một vấn đề chưa bàn đến
  3. không xúc động, vô tình, l nh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "untouched"

untouched
The waiter placed an untouched cocktail on the table.