universel

tính từ
  1. toàn thể
    • Consentement universel
      sự tán thành của toàn thể
  2. toàn năng, vạn năng
    • Homme universel
      con người toàn năng
    • Clef universelle
      chìa vạn năng
  3. (thuộc) thế giới
    • Histoire universelle
      lịch sử thế giới
  4. phổ thông, phổ cập
    • Suffrage universel
      sự bỏ phiếu phổ thông, sự phổ thông đầu phiếu
    • Enseignement universel
      giáo dục phổ cập
  5. (triết học) phổ biến; toàn xưng
    • Concept universel
      khái niệm phổ biến
    • Proposition universelle
      mệnh đề toàn xưng
    • légataire universel
      (luật học, pháp lý) người được chỉ định nhận toàn bộ di tặng
    • loi de la gravitation universelle
      xem gravitation
danh từ giống đực
  1. cái phổ biến
    • Le particulier et l'universel
      cái riêng cái phổ biến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "universel"

universel
Le scientifique explique la loi de la gravitation universelle.