unknowable

/'ʌn'nouəbl/
Học thuật
Thân thiện
unknowable

The universe holds many unknowable secrets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể biết được, không thể nhận thức được: Dùng để mô tả một điều đó bản chất, sự thật, hoặc ý nghĩa của vượt quá khả năng hiểu biết, nhận thức hoặc tìm hiểu của con người. thường áp dụng cho những câu hỏi triết học, tôn giáo, hoặc những bí ẩn sâu xa của vũ trụ tồn tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The origin of the universe remains an unknowable mystery. (Nguồn gốc của vũ trụ vẫn một bí ẩn không thể biết được.)
    • For humans, the mind of God is considered unknowable. (Đối với con người, tâm trí của Chúa được coi không thể nhận thức được.)
    • She pondered the unknowable future with a sense of anxiety. ( ấy suy ngẫm về tương lai không thể biết trước với một cảm giác lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Unknowable" (Danh từ hóa, thường viết hoa): Thường được dùng trong triết học thần học để chỉ một thực thể tối cao, một nguyên cơ bản, hoặc một chân lý tuyệt đối con người không thể hiểu thấu.
    • Many philosophers have debated the nature of the Unknowable. (Nhiều nhà triết học đã tranh luận về bản chất của Cái Không Thể Biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Unknowability (danh từ): Tính chất không thể biết được.
    • The unknowability of the afterlife is a common theme in literature. (Tính không thể biết được của kiếp sau một chủ đề phổ biến trong văn học.)
Từ đồng nghĩa
  • Incomprehensible: không thể hiểu nổi, không thể lĩnh hội được.
  • Unfathomable: không thể được, thăm thẳm khó hiểu.
  • Inscrutable: khó hiểu, bí ẩn (thường dùng cho biểu cảm, động cơ).
Từ trái nghĩa
  • Knowable: có thể biết được.
  • Comprehensible: có thể hiểu được.
  • Fathomable: có thể được, có thể hiểu thấu.
unknowable

The universe holds many unknowable secrets.

tính từ
  1. không thể biết được
  2. không thể nhận thức được

Từ tương tự

Từ chứa "unknowable"